Trong ngành xây dựng tại TPHCM, tấm thạch cao đang trở thành vật liệu không thể thiếu nhờ khả năng thi công nhanh chóng, chi phí hợp lý và đa dạng ứng dụng từ trần nhà, vách ngăn, tường ngăn cách âm,... Để chọn đúng loại phù hợp với công trình nhà ở, văn phòng hay nhà xưởng, việc nắm rõ phân loại các tấm thạch cao trong xây dựng theo chức năng (chống cháy, chống ẩm, tiêu âm...) và thương hiệu (Vĩnh Tường, Knauf, Boral...) là yếu tố quyết định chất lượng và độ bền lâu dài.
Thạch cao hay còn gọi là khoáng thạch cao, có tên khoa học là Calcium Sulfate Dihydrate với công thức hóa học CaSO₄·2H₂O. Thành phần chính gồm 79.1% calcium sulfate và 20.9% nước kết tinh. Thạch cao tự nhiên tồn tại dưới dạng tinh thể hạt, bột hoặc khối, với khối lượng riêng dao động từ 2.31 - 2.33 g/cm³.
Thạch cao hay còn gọi là khoáng thạch cao
Khi nung khoáng thạch cao ở nhiệt độ khoảng 150°C, sẽ thu được thạch cao khan (hay thạch cao nửa nước) theo phản ứng:
CaSO₄·2H₂O → CaSO₄·½H₂O + 1½H₂O (dưới dạng hơi nước).
Một số tính chất vật lý nổi bật của thạch cao khan (CaSO₄):
Tấm thạch cao là một trong những vật liệu làm vách hoặc trần phổ biến nhất trong xây dựng và trang trí nội thất. Vật liệu này ngày càng được sử dụng nhiều hơn trong xây dựng do có đặc tính nhanh gọn, khô ráo và sạch sẽ trong thi công. Tấm thạch cao thường có kích thước chuẩn 1220 x 2440 mm hoặc 1200 x 2400 mm, độ dày từ 9mm đến 15mm giúp dễ dàng lắp đặt và tạo bề mặt phẳng mịn.
Tấm thạch cao là một trong những vật liệu làm vách hoặc trần
Tấm thạch cao có cấu tạo gồm lõi chính từ bột thạch cao tự nhiên (CaSO4.2H2O) đông kết, ép chặt giữa hai lớp giấy chuyên dụng. Lõi có thể được bổ sung phụ gia như sợi thủy tinh, micro silica, chất chống ẩm tùy loại. Trọng lượng nhẹ (khoảng 7-10kg/m² tùy độ dày), chịu lực tốt và đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM C1396, EN 520.
Đặc điểm cấu tạo của tấm thạch cao
Tấm thạch cao được phân loại chủ yếu theo chức năng sử dụng, với các thông số kỹ thuật cụ thể từ các thương hiệu phổ biến tại Việt Nam như Vĩnh Tường-Gyproc và Knauf. Dưới đây là bảng thông số chi tiết cho từng loại chính.
Phân loại các tấm thạch cao trong xây dựng
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Màu sắc tấm |
Bề mặt xám ngà, biên tấm màu xanh (Gyproc) |
|
Độ dày (mm) |
9.0, 12.7, 15.0 |
|
Kích thước (rộng x dài) |
1220 x 2440 mm hoặc 1200 x 2400 mm |
|
Cạnh tấm |
Cạnh vát (RE) và cạnh vuông (SE) |
|
Tiêu chuẩn và chứng nhận |
ASTM C1396, EN 520, TCVN 8256:2009 |
|
Ưu điểm |
Thi công nhanh, trọng lượng nhẹ (6-10kg/m²), cách âm/cách nhiệt cơ bản, giá hợp lý |
|
Nhược điểm |
Không chịu ẩm cao, dễ cong võng nếu ẩm >70% |
|
Ứng dụng |
Trần phẳng/giật cấp/thả, vách ngăn nội thất khu vực khô ráo như phòng khách, phòng ngủ, văn phòng |
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Màu sắc tấm |
Bề mặt rêu nhạt/xanh lá, biên tấm màu xanh lá (Gyproc) |
|
Độ dày (mm) |
9.0, 12.5, 15.0 |
|
Kích thước (rộng x dài) |
1220 x 2440 mm |
|
Cạnh tấm |
Cạnh vát (RE) và cạnh vuông (SE) |
|
Tiêu chuẩn và chứng nhận |
ASTM C1396, EN 520, hút nước <5% |
|
Ưu điểm |
Chống ẩm vượt trội (độ ẩm lên đến 90%), chống mốc, bền trong môi trường ẩm |
|
Nhược điểm |
Giá cao hơn loại tiêu chuẩn, không chịu nước trực tiếp |
|
Ứng dụng |
Nhà bếp, nhà vệ sinh, khu vực ẩm ướt, trần/vách chịu ẩm một hoặc hai mặt |
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Màu sắc tấm |
Bề mặt hồng nhạt, biên tấm màu đỏ (Gyproc) |
|
Độ dày (mm) |
9.0, 12.5, 15.0, lên đến 20.0 (Knauf) |
|
Kích thước (rộng x dài) |
1220 x 2440 mm hoặc 1200 x 2400 mm |
|
Cạnh tấm |
Cạnh vát (RE) và cạnh vuông (SE) |
|
Tiêu chuẩn và chứng nhận |
ASTM C1396, EN 520, chịu lửa 120-150 phút |
|
Ưu điểm |
Chịu lửa cao (lõi chứa sợi thủy tinh và micro silica), an toàn hỏa hoạn |
|
Nhược điểm |
Nặng hơn loại tiêu chuẩn, giá cao |
|
Ứng dụng |
Lối thoát hiểm, phòng kỹ thuật, hành lang, công trình yêu cầu PCCC cao |
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Màu sắc tấm |
Bề mặt đục lỗ (vuông/tròn), thường trắng hoặc đen với màng tiêu âm |
|
Độ dày (mm) |
8.0 - 13.0, phổ biến 12.5 |
|
Kích thước (rộng x dài) |
1200 x 2400 mm hoặc 600 x 600 mm (thả) |
|
Cạnh tấm |
Cạnh vuông hoặc chuyên dụng tiêu âm |
|
Tiêu chuẩn và chứng nhận |
NRC 0.6-0.7, ISO 11654, EN 20354 |
|
Ưu điểm |
Hấp thụ âm thanh cao (giảm vọng âm lên đến 70%), cách âm tốt |
|
Nhược điểm |
Giá cao, cần kết hợp bông khoáng để tối ưu, dễ bám bụi |
|
Ứng dụng |
Hội trường, phòng thu âm, rạp chiếu phim, văn phòng mở, sân bay |
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Màu sắc tấm |
Bề mặt xanh hoặc phủ sợi thủy tinh |
|
Độ dày (mm) |
12.7 |
|
Kích thước (rộng x dài) |
1220 x 2440 mm |
|
Cạnh tấm |
Cạnh vát hoặc chuyên dụng chịu nước |
|
Tiêu chuẩn và chứng nhận |
ASTM C1178, EN 15283-1, hút nước gần 0% |
|
Ưu điểm |
Chịu nước trực tiếp, chống mốc hoàn toàn, bền ngoài trời |
|
Nhược điểm |
Giá rất cao, nặng hơn, thi công phức tạp |
|
Ứng dụng |
Khu vực ngập nước, ngoại thất, phòng tắm công cộng, mái hiên |
|
Thông số |
Chi tiết |
|
Màu sắc tấm |
Đa dạng tùy loại, thường kết hợp màu đặc trưng |
|
Độ dày (mm) |
9.0 - 15.0 |
|
Kích thước (rộng x dài) |
1220 x 2440 mm |
|
Cạnh tấm |
Cạnh vát (RE) và cạnh vuông (SE) |
|
Tiêu chuẩn và chứng nhận |
ASTM C1396, EN 520, tích hợp đa tiêu chuẩn |
|
Ưu điểm |
Kết hợp chống ẩm/cháy/voõng/nứt, thanh lọc không khí (ActivAir) |
|
Nhược điểm |
Giá cao nhất, dành cho công trình cao cấp |
|
Ứng dụng |
Công trình cao cấp, biệt thự, khách sạn, khu vực yêu cầu đa tính năng |
Dưới đây là thông tin chi tiết về các thương hiệu tấm thạch cao phổ biến tại thị trường Việt Nam (cập nhật năm 2025). Mỗi thương hiệu được trình bày dưới dạng bảng so sánh với các tiêu chí ưu điểm, nhược điểm, độ bền, giá tham khảo và ứng dụng.
|
Tiêu chí |
Chi tiết |
|
Ưu điểm |
Thị phần lớn nhất Việt Nam, đa dạng loại (tiêu chuẩn, chống ẩm, chống cháy, siêu bảo vệ ActivAir), dễ thi công, mối nối đẹp, bảo hành dài hạn. |
|
Nhược điểm |
Giá cao hơn một số thương hiệu nội địa ở loại cao cấp. |
|
Độ bền |
Cao, chống võng tốt, tuổi thọ 15-20 năm trong điều kiện bình thường. |
|
Giá tham khảo |
160.000 - 250.000 VNĐ/tấm (tiêu chuẩn); lên đến 350.000 VNĐ cho loại đặc biệt. |
|
Ứng dụng |
Trần thạch cao nhà ở, văn phòng, showroom, khách sạn, công trình dân dụng và thương mại. |
|
Tiêu chí |
Chi tiết |
|
Ưu điểm |
Chất lượng Mỹ cao cấp, chắc chắn vuông vắn, chịu lực tốt, chống cháy vượt trội. |
|
Nhược điểm |
Giá cao (đắt hơn 20-30% so với Vĩnh Tường), khó tạo hình phức tạp. |
|
Độ bền |
Rất cao, ít cong vênh, tuổi thọ trên 20 năm. |
|
Giá tham khảo |
250.000 - 400.000 VNĐ/tấm. |
|
Ứng dụng |
Công trình cao cấp như trung tâm thương mại, khách sạn 5 sao, văn phòng lớn. |
|
Tiêu chí |
Chi tiết |
|
Ưu điểm |
Công nghệ Đức, độ cứng cao, chịu lực tốt cho trần lớn, chống cháy/chống ẩm hiệu quả. |
|
Nhược điểm |
Bề mặt giấy dày cần thợ lành nghề xử lý mối nối, ít đa dạng màu biên tấm. |
|
Độ bền |
Xuất sắc, tuổi thọ 15-20 năm, ít võng. |
|
Giá tham khảo |
180.000 - 300.000 VNĐ/tấm. |
|
Ứng dụng |
Nhà xưởng, trường học, bệnh viện, trần diện tích lớn, công trình công cộng. |
|
Tiêu chí |
Chi tiết |
|
Ưu điểm |
Độ chính xác cao, bề mặt phẳng mịn, chịu lực/uốn tốt, chống ẩm hiệu quả, an toàn môi trường. |
|
Nhược điểm |
Giá cao nhất (đắt hơn 30-50% so với Vĩnh Tường), phân phối hạn chế. |
|
Độ bền |
Rất cao, ít cong vênh theo thời gian, tuổi thọ trên 20 năm. |
|
Giá tham khảo |
300.000 - 450.000 VNĐ/tấm. |
|
Ứng dụng |
Biệt thự cao cấp, showroom, văn phòng sang trọng, trần giật cấp phức tạp. |
|
Tiêu chí |
Chi tiết |
|
Ưu điểm |
Giá rẻ nhất, trọng lượng nhẹ, thi công nhanh, phù hợp ngân sách thấp. |
|
Nhược điểm |
Độ bền và chống ẩm kém hơn, bề mặt dễ xước, mối nối dễ lộ vết. |
|
Độ bền |
Trung bình, tuổi thọ 10-15 năm. |
|
Giá tham khảo |
120.000 - 200.000 VNĐ/tấm. |
|
Ứng dụng |
Nhà ở bình dân, phòng trọ, cải tạo nhỏ, công trình ngắn hạn. |
|
Tiêu chí |
Chi tiết |
|
Ưu điểm |
Giá cạnh tranh, mạnh về chống ẩm và cách âm, bề mặt chắc chắn. |
|
Nhược điểm |
Ít đa dạng loại, chịu lực không cao bằng thương hiệu lớn. |
|
Độ bền |
Tốt trong môi trường ẩm, tuổi thọ 12-18 năm. |
|
Giá tham khảo |
150.000 - 250.000 VNĐ/tấm. |
|
Ứng dụng |
Nhà bếp, phòng karaoke, vách ngăn khu vực ẩm vừa phải. |
|
Tiêu chí |
Chi tiết |
|
Ưu điểm |
Thiết kế hiện đại, chống ẩm tốt, đa màu sắc, tích hợp chống cháy/tiêu âm. |
|
Nhược điểm |
Thị phần nhỏ, độ dày đôi khi chưa đồng đều. |
|
Độ bền |
Tốt, tuổi thọ 15 năm, chịu lực ổn. |
|
Giá tham khảo |
200.000 - 300.000 VNĐ/tấm. |
|
Ứng dụng |
Căn hộ phong cách Hàn, quán cà phê, spa, trần trang trí hiện đại. |
Giá tấm thạch cao năm 2026 có thể biến động tùy theo thương hiệu, độ dày, đại lý phân phối và khu vực (tham khảo tại TPHCM, chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển). Dưới đây là bảng báo giá tham khảo cho kích thước chuẩn 1220 x 2440 mm , dựa trên mức giá cập nhật cuối 2025 và dự báo đầu 2026 từ các nguồn uy tín như Vĩnh Tường, Knauf và các đại lý lớn.
|
Loại tấm thạch cao |
Độ dày phổ biến (mm) |
Giá tham khảo (VNĐ/tấm) |
Ghi chú |
|
Tấm thạch cao tiêu chuẩn |
9.0 - 12.7 |
160.000 - 250.000 |
Phù hợp khu vực khô ráo, giá rẻ nhất |
|
Tấm thạch cao chống ẩm |
9.0 - 12.5 |
200.000 - 300.000 |
Độ hút nước <5%, dùng bếp, vệ sinh |
|
Tấm thạch cao chống cháy |
12.5 - 15.0 |
250.000 - 400.000 |
Chịu lửa 120-150 phút, lối thoát hiểm |
|
Tấm thạch cao tiêu âm |
8.0 - 12.5 |
300.000 - 450.000 |
Đục lỗ, NRC 0.6-0.7, hội trường |
|
Tấm thạch cao chịu nước (cao cấp) |
12.7 |
350.000 - 500.000 |
Chống thấm hoàn toàn, ngoại thất |
|
Tấm thạch cao siêu bảo vệ (đa năng) |
9.0 - 15.0 |
300.000 - 450.000 |
Kết hợp chống ẩm/cháy/võng, cao cấp |
|
Thương hiệu |
Giá tham khảo (VNĐ/tấm) |
Ghi chú |
|
Vĩnh Tường (Gyproc) |
160.000 - 250.000 |
Phổ biến nhất, đa dạng loại |
|
Boral (USG Boral) |
250.000 - 400.000 |
Chất lượng Mỹ, chịu lực tốt |
|
Knauf StandardShield |
180.000 - 300.000 |
Công nghệ Đức, độ cứng cao |
|
Yoshino Nhật Bản |
300.000 - 450.000 |
Bề mặt phẳng mịn, chống ẩm tốt |
|
Mikado |
120.000 - 200.000 |
Giá rẻ, phù hợp ngân sách thấp |
|
Zinca |
150.000 - 250.000 |
Mạnh chống ẩm, cách âm |
|
Zeit Hàn Quốc |
200.000 - 300.000 |
Thiết kế hiện đại, đa tính năng |
Lưu ý:
Gia Phong là đơn vị chuyên thi công trần thạch cao, vách ngăn thạch cao và nội thất với hơn 12 năm kinh nghiệm tại TPHCM và các tỉnh miền Nam. Cam kết sử dụng tấm thạch cao chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Vĩnh Tường-Gyproc, Knauf, Boral, đảm bảo chất lượng vật liệu đạt tiêu chuẩn ASTM/EN.
Gia Phong - Đơn vị thi công trần thạch cao uy tín
Đội ngũ thợ tay nghề cao, quy trình thi công khép kín, giám sát chặt chẽ giúp hoàn thành công trình đúng tiến độ, thẩm mỹ cao và chi phí tối ưu. Gia Phong chuyên các hạng mục: trần phẳng/giật cấp/thả, vách ngăn cách âm, cải tạo nhà cũ, kết hợp sơn bả hoàn thiện. Bảo hành dài hạn 5-10 năm, tư vấn miễn phí tại công trình.
Giá tấm thạch cao kích thước 1220x2440mm (≈3m²) năm 2026 dao động từ 120.000 - 500.000 VNĐ/tấm tùy loại và thương hiệu. Loại tiêu chuẩn (9mm) khoảng 160.000 - 250.000 VNĐ; chống ẩm 200.000 - 300.000 VNĐ; chống cháy 250.000 - 400.000 VNĐ. Giá có thể thay đổi tùy đại lý, số lượng và loại đặc biệt (tiêu âm/chịu nước cao hơn).
1 tấm thạch cao kích thước chuẩn 1220 x 2440 mm có diện tích chính xác 2.9768 m² (thường làm tròn 3 m²). Kích thước phổ biến khác là 1200 x 2400 mm cũng khoảng 2.88 m². Khi tính toán vật liệu cho công trình, cần cộng thêm 5-10% hao hụt do cắt ghép và mối nối.
Giá 1 tấm thạch cao dao động 120.000 - 500.000 VNĐ tùy thương hiệu và tính năng (tham khảo 2026): Mikado rẻ nhất 120.000-200.000 VNĐ; Vĩnh Tường/Knauf 160.000-300.000 VNĐ; Boral/Yoshino cao cấp 250.000-450.000 VNĐ. Loại dày hơn hoặc đặc biệt (chống cháy, tiêu âm) đắt hơn 50-100%.
Không có loại "tốt nhất" tuyệt đối mà tùy theo nhu cầu công trình:
Tấm thạch cao được ứng dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt:
Tóm lại, việc nắm rõ phân loại các tấm thạch cao trong xây dựng cùng thông số kỹ thuật, ưu nhược điểm và bảng giá mới nhất 2026 sẽ giúp bạn chọn được vật liệu phù hợp, đảm bảo công trình bền đẹp, an toàn và tiết kiệm chi phí lâu dài. Hãy liên hệ ngay Gia Phong để được chuyên gia tư vấn quy trình và nhận báo giá nhanh nhất hôm nay!
Xem thêm: Chia sẻ cách bố trí văn phòng làm việc nhỏ để nhân sự làm việc hiệu quả hơn 30%
TRẦN VÁCH THẠCH CAO GIA PHONG
- Địa chỉ: 196/1/19 Cộng Hoà, Tân Bình, TP HCM
- Điện thoại: 0903 199 709 (Mr Sang)
- Email: minhsang187@gmail.com
- Website: thachcaogiaphong.com